Chuyên mục
Bài tập JLPT Tiếng Nhật

Bài tập luyện đọc hiểu N4 (P3)

Bài tập luyện đọc hiểu N4 (P3)

2 bài tập luyện đọc hiểu N4 trước các bạn làm đúng bao nhiêu phần trăm? Có nhiều bạn inbox cho mình trách bảo bài dễ quá, cần ra đề khó hơn 😀 Tuyệt vời, chứng tỏ trình độ các bạn đã đạt hơn ngưỡng N4 rồi. Hết series luyện đọc N4 này, mình sẽ chuyển lên level N3 nhé. Tiện đây, mình có fanpage chia sẻ về tiếng Nhật ở đây. Mời các bạn ghé thăm ❣

つぎの文しょうを読んで、後のもんだいに答えましょう。

ミミズは、おもに土を食べて生きています。一日に、自分の体重の半分から同じくらいの量の土を食べるというのですから、おどろきです。
食べた土はふんとなって体の外に出されます。ふんには、植物が育つためのえいようがたくさんふくまれています。また、ミミズが土の中を動きまわることで、すきまができ、空気や水の通りがよくなります。つまり、つちをたがやす働きもしてくれているのです。ミミズが元気だと、土や植物が元気になるといえるかもしれません。

問題

①「おどろき」とありますが、どのようなことにおどろいているのですか。次の_に当てはまる言葉を文中から書き抜きましょう。
ミミズが、一日にものすごい量の_ _ _ _ _こと。

②「うごきまわる」は「うごく」と「まわる」をつなげたことばです。同じように次のことばをつなげて、一つのことばを作りましょう。
「なく」と「さけぶ」
「とぶ」と「はねる」

③「ミミズが元気だと、土や植物が元気になる」のはなぜですか。次の_に当てはまる言葉を文中から書き抜きましょう。
ミミズの_ _には、_ _ _ _がたくさんふくまれており、また、ミミズがうごきまわることで、_ _ _ _ _ _ことになるから。

Bài đọc hôm nay viết về con gì chắc là đọc ngay câu đầu bài mọi người cũng đoán ra phải không? 土を食べて生きています, ăn đất để sống thì chắc chắn là các chú giun đất rồi. Cùng đọc hết bài rồi trả lời câu hỏi nhé. Phần sau là đáp án.

Bài tập luyện đọc hiểu N4 (P2)

Đáp án

Câu 1: Ở dòng 1 và dòng thứ 2 có viết: 一日に、自分の体重の半分から同じくらいの量の土を食べるというのですから、おどろきです。nghĩa là: Thật là ngạc nhiên vì trong 1 ngày, chúng ăn khối lượng đất bằng 1 nửa trọng lượng cơ thể chúng cho đến bằng cả trọng lượng của chúng.
Đáp án: 土を食べる

Câu 2: Chú ý đến cách biến đổi động từ. Với các động từ ghép như thế này thì động từ ở trước sẽ được chuyển sang thể ます và bỏ ます đi.
Đáp án: なきさけぶ và とびはねる

Câu 3: Đọc kỹ đoạn thứ 2 của bài là mình sẽ tìm ra đáp án.
Đáp án:
ふん→えいよう→土をたがやす

Từ mới:
・ミミズ:con giun đất
・土(つち):đất
・生きる(いきる):sống
・体重(たいじゅう):trọng lượng cơ thể
・半分(はんぶん):1 nửa
・量(りょう):lượng
・驚き(おどろき):sự ngạc nhiên
・ふん:phân
・植物(しょくぶつ):thực vật
・育つ(そだつ):nuôi dưỡng
・栄養(えいよう):dinh dưỡng
・含まれる(ふくまれる):được bao gồm, được chứa
・動き回る(うごきまわる):di chuyển xung quanh
・すきま:khe hở, khoảng trống
・空気(くうき):không khí
・耕す(たがやす):làm tơi xốp, làm mềm
・働き(はたらき):trong bài này có nghĩa là “có chức năng, đóng vai trò”
・泣き叫ぶ(なきさけぶ):gào khóc
・飛び跳ねる(とびはねる):nhảy lò cò

Leave a Reply