Categories
Bài tập JLPT Tiếng Nhật

Bài tập luyện đọc hiểu N4 (P4)

Bài tập luyện đọc hiểu N4 (P4)

Series Bài tập luyện đọc hiểu N4 này đã qua được 3 phần rồi. Mong là đề bài mình đưa ra đủ sức hấp dẫn với các bạn 😀 Cùng làm thêm 1 bài nữa nào!

つぎの文しょうを読んで、後のもんだいに答えましょう。

カワセミという鳥の名前を知っている人は多いでしょう。だけど、この鳥を見た人は、このごろは少なくなっていると思います。
カワセミはその名のように、川に住んでいる鳥で、小さな川魚や、流れに住んでいる虫を食べて生きています。
カワセミを「川の番人」とよんでいる人がいますが、それは、この鳥がきれいな川にしかいないからです。
ちかごろ都市の周りの川は、ひどくよごれています。川がよごれだすと、そこに住む魚も種類がへり始めます。カワセミのこのんでたべるウグイやオイカワの幼魚は、きれいな流れや、ふちにしか住めないので、川が汚れ始めると、カワセミはもっときれいな川にうつっていくのです。

Bài tập luyện đọc hiểu N4 (P3)

問題

①「カワセミ」について、次のようにまとめました。次の_に当てはまる言葉を文中から書き抜きましょう。
・住んでいるところ:川
・食べ物:小さな_ _や、流れに住む_。

②「この鳥を見た人は、このごろは少なくなっている」とありますが、それはなぜですか。次の_に当てはまる言葉を文中から書き抜きましょう。
都市の周りの川が_ _ _ _、カワセミの食べ物が_ _、食べ物をもとめてほかの_ _ _ _川にうつっていったから。

③「川の番人」とはどいう意味ですか。一番正しいものを一つ選んでください。
ア 川をそうじする人
イ 川のよごれを
見はる人
ウ 川の生きものをまもる人
エ 川にすむえらい人

Bài hôm nay dài hơn 3 bài trước và có nhiều từ mới hơn. Nhưng các bạn cố gắng suy đoán nghĩa của từ của câu rồi trả lời câu hỏi nhé. Phần sau là đáp án.

Luyện chữ Hán N5 – JLPT N5の漢字問題

Đáp án bài tập luyện đọc hiểu N4 (P4)

Câu 1: Đoạn thứ 2 của bài cho chúng ta biết đáp án của câu này nhé.
・食べ物:小さな川魚や、流れに住む

Câu 2: この鳥を見た人は、このごろは少なくなっている: Gần đây số người bắt gặp loài chim này ngày càng ít đi. Lý do tại sao ta?
都市の周りの川がよごれて、カワセミの食べ物がへり、食べ物をもとめてほかのきれいな川にうつっていったから。

Câu 3: Nếu không biết nghĩa của từ 番人 thì mình tin là mình cũng trả lời sai câu này. Từ này nghĩa là: người canh gác, bảo vệ. Trong 4 đáp án trên thì có từ 見はる nghĩa là: giám sát, canh gác, theo dõi, trông trừng. Vậy nên đáp án là: イ 川のよごれを見はる人
Dịch nghĩa cả 4 câu nhé:
ア 川をそうじする人: người dọn dẹp con sông
イ 川のよごれを見はる人: người theo dõi tình trạng con sông
ウ 川の生きものをまもる人: người bảo vệ những loài sống ở sông
エ 川にすむえらい人: người sống giỏi ở các con sông

Từ mới:
・カワセミ:chim bói cá sông
・鳥(とり):loài chim nói chung
・川魚(かわざかな):cá sông
・流れ(ながれ):dòng chảy
・番人(ばんにん):người canh gác, bảo vệ
・都市(とし):đô thị
・周り(まわり):xung quanh
・汚れる(よごれる):bẩn
・種類(しゅるい):các loài, loại
・ウグイ:cá vây đỏ
・オイカワ:cá chuôn bụng tròn
・幼魚(ようぎょ):chỉ chung các loại cá nhỏ
・ふち:vùng nước sâu
・移る(うつる):di chuyển

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

WordPress Appliance - Powered by TurnKey Linux