Chuyên mục
Bài tập JLPT Tiếng Nhật

Bài tập luyện đọc hiểu N4 (P5)

Bài tập luyện đọc hiểu N4 (P5)

Hôm nay là thứ 6 rồi và series Bài tập luyện đọc hiểu N4 đến nay là phần 5 rồi. Mỗi ngày 1 bài tập, vừa luyện đọc, vừa luyện từ mới. Những mẫu ngữ pháp trong các bài đọc này, nếu có mẫu nào mọi người thấy khó thì comment cho mình nhé. Hoặc inbox vào fanpage tiếng Nhật của mình nha.

つぎの文しょうを読んで、後のもんだいに答えましょう。

わたしたちは、むかしから、植物のかおりを楽しんできました。たとえば、ネギやシソなどかおりの強い葉を、料理のやくみとして使います。おかしのかおりづけや、香水の原料としても、植物を使ってきました。
植物のかおりは、 いくつかの「かおりの成分」が集まってできていますが、これらの成分の中には、さまざまなはたらきをもつものがあります。日本でよくみられるクスノキのかおりのおもな成分には、虫をよせつけないはたらきがあることから、この木はタンスなどの家具の材料として使われてきました。また、さしみにつけるワサビのツーンとしたかおりの成分には、カビやさいきんがふえるのをおさえるはたらきがあるのです。このように、わたしたちは、かおりの成分がもつさまざまなはたらきを、生活の中でたくみに利用してきたのです。

問題

①「植物のかおりを楽しんできました」とありますが、その楽しみかたを、次のようにまとめました。次の_に当てはまる言葉を文中から書き抜きましょう。
・料理の_ _ _として使う。
・お菓子の香りづけに使う。
・香水の_ _にする。

②「これらの成分の中には、さまざまなはたらきをもつものがあります」とありますが、かおりの成分がもつはたらきは、このあとの文しょうの中でいくつ書かれていますか。数字で書きましょう。
_つ

③「この木はタンスなどの家具の材料として使われてきました」とありますが、この木でタンスを作ると、どのようなよいことがありますか。_に当てはまる言葉を考えて書きましょう。
タンスの中の服に_こと。

④「たくみに」 の意味としてもっともふさわしいものを、ア〜エからえらんで、記号に◯をつけなさい。
ア じょうずに
イ びんかんに
ウ べんりに
エ しらないうちに

Đáp án bài đọc hiểu N4 (P5)

Câu 1: 植物のかおりを楽しんできました, từ 楽しむ khá là khó dịch. Tính từ của nó là 楽しい đấy, nghĩa là: (cảm giác, cảm thấy) vui vẻ, thích thú. Chuyển sang động từ thì mình thường dịch theo hướng “tận hưởng, enjoy 1 cách vui vẻ, vui thích 1 thứ gì đó”. Câu này mình hiểu là “rất thích mùi hương của cỏ cây”
・料理のやくみとして使う。
・お菓子の香りづけに使う。
・香水の原料にする。

Câu 2: Có 2 chức năng được nhắc đến trong bài:
虫をよせつけない: giữ côn trùng tránh xa
カビやさいきんがふえるのをおさえる: kiềm chế việc nấm mốc, vi khuẩn phát triển
Nên ở đây mình sẽ điển: つ 

Câu 3: 「この木はタンスなどの家具の材料として使われてきました」: loại cây này được sử dụng để làm nguyên liệu làm các đồ dùng trong nhà chẳng hạn như tủ quần áo. Vậy nếu làm bằng gỗ cây này thì có tác dụng gì?
タンスの中の服に虫がつかないこと。

Câu 4: Câu này phải biết nghĩa thì mới làm được :3 Nghĩa của từ mới các bạn xem ở mục dưới nhé.
Đáp án: ア じょうずに
Dịch:
ア じょうずに: giỏi, khéo léo
イ びんかんに: mẫn cảm
ウ べんりに: tiện lợi
エ しらないうちに: trong khi chưa biết

Từ mới:
・昔(むかし):ngày xưa
・香り(かおり):hương thơm
・楽しむ(たのしむ):tận hưởng, vui vẻ, thích thú
・原料(げんりょう):nguyên liệu
・ネギ:hành
・シソ:tía tô
・葉(は):lá nói chung
・やくみ:gia vị
香りづけ(かおりづけ):tạo hương liệu, tạo mùi
・成分(せいぶん):thành phần
・集まる(あつまる):tập trung, tập hợp
・クスノキ:cây long não
・よせつけない:không cho thứ gì đó đến gần, tiếp cận
・タンス:tủ quần áo
・家具(かぐ):đồ dùng trong nhà
・材料(ざいりょう):chất liệu, vật liệu
・ツーンと:vị cay nồng của wasabi
・カビ:nấm mốc
・細菌(さいきん):vi khuẩn
・おさえる:kiềm chế, hạn chế
・たくみ:khéo léo, giỏi

Leave a Reply