Chuyên mục
Bài tập JLPT Tiếng Nhật

Bài tập luyện từ vựng Goi N5

Series bài tập luyện từ vựng Goi N5.

Chuyên mục
Ngữ pháp không khó Tiếng Nhật

Cách nói hay được sử dụng thường ngày thuộc N5 (P2)

Tiếp tục series các cách nói hay tiếng Nhật N5 được sử dụng trong hội thoại hàng ngày, bài viết hôm nay mình xin giới thiệu tiếp các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N5 khác nhé. Cùng đọc và ghi nhớ nào!! Link bài trước: Cách nói hay được sử dụng thường ngày thuộc N5 […]

Chuyên mục
Ngữ pháp không khó Tiếng Nhật

Cách nói hay được sử dụng thường ngày thuộc N5 (P1)

Muốn đọc giỏi thì phải là người hay đọc, tương tự muốn nói giỏi thì cũng phải hay nói đúng không nào. Trong bài viết sau, mình xin giới thiệu cách nói hay tiếng Nhật N5, nghĩa là các cấu trúc ngữ pháp N5 được sử dụng trong hội thoại hàng ngày nhé. Muốn giỏi […]

Chuyên mục
Bài tập JLPT Tiếng Nhật

Luyện tập trợ từ 「に」「で」「を」「へ」

Luyện tập trợ từ 「に」「で」「を」「へ」qua bài tập dưới đây nhé. つぎの ( )に ただしい じょしを ひとつ いれてください。 ①それは 私の かれし( )さいふ ですよ。1.は2.に3.の4.が ②あねの しゅみは りょうり ( )つくることです。1.を2.に3.の4.が ③きのう びょうき( )なりましたので、学校( )休みました。1.に・が2.を・に3.に・を4.は・が ④毎日 かいしゃ ( )自転車( )行きます。1.に・へ2.へ・で3.へ・が4.に・と ⑤昨日の よる、姉( )ゆで卵( )買ってくれました。1.から・を2.が・を3.に・を4・で・を ⑥あのデパート( )有名な レストラン( )たくさんありますよ。1.で・が2.に・を3.に・が4.で・を ⑦せんしゅうの月曜日に 父( )アパート( )食事( )しましたよ。1.と・に・を2.に・へ・を3.と・で・に4.と・で・を ⑧母は 今週末( )イーオンモール( )連れて行って、新しいかばん( )買ってくれる( )やくそくしました。1.に・に・を・と2.に・で・を・の3.は・で・を・と4.に・で・も・と ⑨このファイルはオンライン( )かんたん( )さくせいできます。1・で・に2.が・で3.も・を4.が・に ⑩これ( )これは何( )ちがいますか。1.は・と2.と・が3.と・を4.が・を Một bài luyện tập khác: Luyện tập kính ngữ tiếng Nhật (Phần 1)

Chuyên mục
Ngữ pháp không khó Tiếng Nhật

Luyện ngữ pháp N5 – JLPT N5の文法練習

N5の ぶんぽうを れんしゅうしましょう。 ①つくえの 上に えんぴつが__。1.います2.します3.あります4.いきます。 ②A: 明日、えいがかんに__。 B: いいですね。どの えいがかん ですか。1.来ます2.行きませんでした3.見ます4.行きます ③今日は とても 暑いですから、早く__。1.帰った ことが あります2.帰られません3.帰りません4.帰ったほうが いい ④すみません、こちらで しゃしんを とって__。1.たくない です2.ほうが いい ですね。3.も いい ですか4.つもりです ⑤4つの ペンの なかで、__。1.私が 大好きな もの です2.赤いペンが 食べた ほうが いい です3.これを とても たべたい です4.どちらが 一番 みじかい ですか ⑥外国__住んだこと が ありますか。1.で2.は3.に4.へ ⑦一か月__に 日本へ 来ました。1.あと2.まえ3.ぐらい4.あまり ⑧姉と 電話を__。1.聞きます2.かけます3.つけます4.こたえます ⑨日本語は 話せませんが、英語は__。1.はなせません2.はなします3.はなせます4.はなさない ⑩ひまな とき、こうえんに 行ったり、__。1.えいがを 見たり します2.しごとも します3.サングラスを かけて います4.本を 読んだ