Chuyên mục
Bài tập JLPT Tiếng Nhật

Bài tập luyện từ vựng Goi N5

Series bài tập luyện từ vựng Goi N5.

Cùng kiếm tra kiến thức về các từ đã học ở N5 qua series Bài tập luyện từ vựng Goi N5 nhé. Mỗi phần sẽ có 20 câu hỏi để các bạn thử sức. Chúc các bạn làm bài tốt. Comment xuống phía dưới nếu có thắc mắc gì nhé.

問題

①タクシーに (     )。
(1)あがりましょう     (2)のりましょう
(3)つきましょう      (4)はいりましょう

②くらいから でんきを (     )ください。
(1)つけて     (2)けして
(3)おして     (4)いれて

③4がつから 7がつまで (    ) にほんに います。
(1)さんがつ      (2)さんげつ
(3)さんつき      (4)さんかげつ

④あしたは 500(    ) およぎます。
(1)グラム           (2)キログラム
(3)メートル        (4)ページ

⑤ことし はたちに (    )。
(1)いきました     (2)のりました
(3)なりました     (4)かえりました

⑥すきな スポーツは (    )です。
(1)ギター         (2)サッカー
(3)テレビ           (4)ポスト

⑦おんがくを (     )。
(1)かきます    (2)みます
(3)よみます    (4)ききます

⑧きってを 2(    ) ください。
(1)まい    (2)さつ
(3)ほん    (4)かい

⑨きょうは (    )が ふって います。
(1)くもり        (2)ゆき
(3)はれ           (4)かぜ

⑩(     )が のみたいです。
(1)プール        (2)ビル
(3)ワイン          (4)アパート

⑪(     ) にほんに きました。
(1)あした       (2)はじめて
(3)らいねん      (4)りょこう

⑫たなかさんは ピアノを じょうずに (     )。
(1)します      (2)うたいます
(3)ひきます     (4)あそびます

⑬あついから まどを (    ) ください。
(1)けして      (2)つけて
(3)しめて      (4)あけて

⑭かぜを (     )。
(1)けしました      (2)ふきました
(3)ひきました      (4)ふりました

⑮ほんを 2(    ) かいました。
(1)ほん      (2)まい
(3)さつ      (4)だい

⑯タバコを (    )。
(1)すわりますか    (2)すいますか
(3)のみますか     (4)たべますか

⑰(    )を はきます。
(1)めがね    (2)シャツ
(3)くつ     (4)ぼうし

⑱てがみを (    )。
(1)かきます      (2)いきます
(3)ききます       (4)はなします

⑲そうじを したから へやは (    )です。
(1)きれい     (2)きたない
(3)あかるい    (4)くらい

⑳きのう かみを きりました。(   )なりました。
(1)かわいに    (2)わかく
(3)わかい     (4)かわいい

Đáp án bài tập luyện từ vựng Goi N5

Câu 1: (2)のりましょう
Cùng lên taxi nào!
Động từ 乗る(のる): lên xe taxi, tàu điện, tàu hỏa, máy bay. Nó luôn đi kèm với trợ từ に nhé.
あがる:lên, đi lên, tăng lên, ví dụ: giá cả tăng lên
つく:đến, đến nơi
はいる:vào

Câu 2: (1)つけて 
Vì trời tối nên hãy bật điện lên!
電気をつける:bật điện
電気を消す:tắt điện
おす:ấn, nhấn
いれる:đặt, để cái gì đó

Câu 3: (4)さんかげつ
Tôi sẽ ở Nhật trong 3 tháng, từ tháng 4 đến tháng 7.
Đây là cách nói khoảng bao nhiêu tháng: ~かげつ
2かげつ: khoảng, trong 2 tháng
4かげつ: khoảng, trong 4 tháng

Câu 4: (3)メートル   
Ngày mai, tôi sẽ bơi 500m.
(1)グラム: gram           
(2)キログラム: kilogram
(3)メートル: metre        
(4)ページ: page
Động từ およぐ (bơi) nên ở đây sẽ điền số mét

Câu 5: (3)なりました 
Năm nay tôi đã 20 tuổi.

Câu 6: (2)サッカー
Môn thể thao tôi yêu thích là bóng đá.
(1)ギター: guitar         
(2)サッカー: bóng đá
(3)テレビ: television
(4)ポスト: post

Câu 7: (4)ききます
Tôi nghe nhạc.
(1)かきます: viết    
(2)みます: nhìn, xem, ngắm
(3)よみます: đọc    
(4)ききます: nghe/hỏi

Câu 8: (1)まい
Cho tôi 2 cái vé.
Về cách đếm đồ vật, quyển sách, con vật….mời các bạn tham khảo ở đây.

Câu 9: (2)ゆき
Hôm nay tuyết đang rơi.
(1)くもり: có mây
(3)はれ: có nắng (はれる: nắng)        
(4)かぜ: gió (風が吹く: gió thổi)

Câu 10: (3)ワイン  
Tôi muốn uống rượu.
(1)プール: cái hồ        
(2)ビル: tòa nhà (ビール: bia)
(4)アパート: căn hộ

Đáp án bài tập luyện từ vựng Goi N5

Câu 11: (2)はじめて
Tôi đã đến Nhật Bản lần đầu tiên.
(1)あした: ngày mai       
(3)らいねん: sang năm      
(4)りょこう: du lịch

Câu 12: (3)ひきます  
Tanaka san đánh đàn giỏi lắm.
Việc chơi các loại nhạc cụ sẽ đi với động từ ひく
(1)します: làm….      
(2)うたいます: hát
(4)あそびます: chơi

Câu 13: (4)あけて
Vì trời nóng nên hãy mở cửa sổ ra.

Câu 14: (3)ひきました
Tôi bị cảm cúm.
かぜをひく:bị cúm
かぜがふく:gió thổi

Câu 15: (3)さつ  
Tôi đã mua 2 cuốn sách.
Về cách đếm đồ vật, quyển sách, con vật….mời các bạn tham khảo ở đây.

Câu 16: (2)すいますか
Bạn có hút thuốc không?
(1)すわりますか: ngồi 
(3)のみますか: uống     
(4)たべますか: ăn

Câu 17: (3)くつ 
Tôi đi giày.
(1)めがね: kính (めがねをかける:đeo kính)
(2)シャツ: áo T shirt (しゃつをつく・ぬぐ:mặc/cởi áo)
(4)ぼうし: mũ (ぼうしをかぶる:đội mũ)

Câu 18: (1)かきます  
Tôi viết thư.

Câu 19: (1)きれい 
Vì tôi đã dọn dẹp nên căn phòng trông gọn gàng, sạch đẹp.
(2)きたない: bẩn
(3)あかるい: sáng, tươi sáng    
(4)くらい: tối

Câu 20: (2)わかく
Hôm qua tôi đã cắt tóc nên nhìn trẻ ra.



Leave a Reply