Chuyên mục
Bài tập JLPT Tiếng Nhật

Bài tập luyện từ vựng N4 (P2)

Series bài tập luyện từ vựng N4 (P2).

Bài tập luyện từ vựng N4 (P2), mỗi bài sẽ có 10 câu hỏi. Phần đáp án sẽ được giải thích chi tiết. Cùng làm bài và ghi nhớ nội dung đã học nào!

問題

①ともだちに (    ) あった。
(1)もうすぐ     (2)らいしゅう
(3)ひさしぶりに   (4)あさって

②しゅくだいは (    ) おわりましたか。
(1)まだ      (2)もう
(3)また     (4)もっと

③らいねん にほんに いる (    )です。
(1)よりも     (2)たい
(3)つもり     (4)みてい

④にほんの (     )には もう なれました。
(1)せえかつ    (2)せいかつ
(3)しょうかつ   (4)しゅうかつ

⑤この きかいは つかいかたを まちがえると (    )です。
(1)あんしん     (2)きらい
(3)あんぜん     (4)きけん

⑥わたしは にほんの まんがに (    )が あります。
(1)きもち    (2)こころ
(3)しゅみ    (4)きょうみ

⑦しんごうが あかの ときは (     )。
(1)わたります    (2)わたりません
(3)わたします    (4)わたしません

⑧りょこうの にもつは もう (    )できましたか。 (1)ようい    (2)りよう
(3)けっこう   (4)やくそく

⑨へやの (   )に たんすを おいた。
(1)かべ     (2)うえ
(3)すみ     (4)つくえ

⑩もう すこし (   )ペンは ありますか。
(1)わかい      (2)ひろい
(3)にぎやかな    (4)ふとい

Phân biệt 費用・出費・支出・経費

Đáp án bài tập luyện từ vựng N4 (P2)

Câu 1: (3)ひさしぶりに: sau 1 thời gian dài, lâu
Lâu lắm rồi tôi mới gặp lại bạn bè.
もうすぐ: sắp sửa
らいしゅう(来週): tuần tới, tuần sau
あさって(明後日): ngày kia

Câu 2: (2)もう
Con đã làm xong bài tập về nhà chưa?
Cấu trúc:
もう nghĩa là “đã/rồi…” việc gì đó, tùy vào danh từ hay thì ở vế sau mà nội dung của câu sẽ thay đổi.
Mẫu ngữ pháp もう và まだ, các bạn xem ở đây nhé.

Câu 3: (3)つもり
Tôi dự định ở Nhật năm tới.
Vるつもりです: dự định làm V

Câu 4: (2)せいかつ
Tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật rồi.
Nになれる: quen với cái gì đó

Câu 5: (4)きけん
Nếu mà nhầm lẫn trong cách sử dụng cái máy này là nguy hiểm lắm.
きかい(機械):máy móc, thiết bị
きかい(機会):cơ hội (cách đọc giống nhau nhưng chữ Hán khác nhau, các bạn chú ý nhé)
つかいかた(使い方):cách sử dụng
Vます+かた:cách làm V
まちがえる(間違える):nhầm lẫn
きけん(危険):nguy hiểm
あんしん(安心):an tâm
あんぜん(安全):an toàn

Câu 6: (4)きょうみ
Tôi có niềm yêu thích với truyện tranh Nhật Bản.
Nにきょうみがある: có hứng thú, yêu thích N
しゅみ(趣味):sở thích
こころ(心):trái tim, tấm lòng

Câu 7: (2)わたりません
Không được đi khi đèn giao thông màu đỏ.
V/A/N+とき: khi….
わたる(渡る):băng qua, đi qua
わたす(渡す):truyền, trao, đưa
しんごう(信号):đèn tín hiệu

Câu 8: (1)ようい
Bạn đã chuẩn bị xong/gói ghém xong hành lý đi du lịch chưa?
りよう(利用):sử dụng
けっこう(結構):ổn, được, tốt, đủ, oke (tùy theo ngữ cảnh)
ようい(用意):chuẩn bị

Câu 9: (3)すみ
Tôi đặt cái tủ quần áo ở góc phòng.
かべ:tường
うえ(上):phía trên
つくえ(机):bàn

Câu 10: (4)ふとい
Anh có cái bút nào to to hơn chút không?
すこし(少し):1 chút, 1 ít
わかい(若い):trẻ trung
ひろい(広い):rộng
にぎやか(賑やか):tấp nập, nhộn nhịp

Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Với các mẫu ngữ pháp bắt gặp trong bài, các bạn ghi chép lại để học nhé. Có thắc mắc gì thì nhắn mình nha.

Leave a Reply