Chuyên mục
Bài tập JLPT Tiếng Nhật

Bài tập luyện từ vựng N4 (P3)

Series bài tập luyện từ vựng N4 (P3).

Bài tập luyện từ vựng N4 (P3), mỗi bài sẽ có 10 câu hỏi. Phần đáp án sẽ được giải thích chi tiết. Cùng làm bài và ghi nhớ nội dung đã học nào!

問題

①ほしが きらきら (   )います。
(1)ひかって    (2)はれて
(3)くもって    (4)ひろって

②この りょうりは すこし (   )が うすいですね。
(1)やさい    (2)しお
(3)にく     (4)あじ

③ミラーさんは いつも (   )べんきょうして います。
(1)たいせつに   (2)だいじに
(3)まっすぐ    (4)ねっしんに

④入口の まえには くるまを (   )ください。
(1)とめないで     (2)のらないで
(3)しめないで     (4)やめないで

⑤わたしの きもちを わかって くれなくて (   )です。
(1)ただしい    (2)うれしい
(3)かなしい    (4)まぶしい

⑥かいものに 行って (    ) かえって きました。(1)ずっと    (2)さっき
(3)まだ     (4)いまから

⑦みちが わからなくて (     )。
(1)しまりました     (2)わすれました
(3)はしりました     (4)こまりました

⑧おとうとと (    )して 母に あげる プレゼントを きめました。
(1)そうだん    (2)はんたい
(3)そうぞう    (4)さんせい

⑨ダイエットをして 5キロ (    )。
(1)ふえました     (2)やせました
(3)なりました     (4)できました

⑩けさ せんたくした ふくが まだ(   ) いません。(1)ぬれて      (2)なおって
(3)かわいて     (4)あらって

Từ vựng về đồ ăn (Phần 1)

Đáp án Bài tập luyện từ vựng N4 (P3)

Câu 1: (1)ひかって
Ngôi sao sáng lấp lánh.
きらきら✨:lấp lánh lấp lánh, nhóng nhánh
はれる(晴れる):tỏa nắng, có nắng, nắng chiếu xuống
くもる(曇る):có mây, nhiều mây, mây bao phủ
ひろう(拾う):thu gom, lượm lặt

Câu 2: (4)あじ
Cái món này, vị nó nhạt nhạt ấy nhở.
Từ vựng về mùi vị, các bạn xem ở đây nhé.

Câu 3: (4)ねっしんに
Anh Miller lúc nào cũng học rất là chăm chỉ, cần cù, nhiệt huyết.
熱心(ねっしん)là tính từ đuôi な nên khi kết hợp với động từ phải thêm に vào nhé.
たいせつ(大切):quan trọng, cần thiết
だいじ(大事):quan trọng, đại sự, cẩn thận
お大事になさってください。
お大事にしてください。
2 câu này đều có nghĩa là: giữ gìn sức khỏe nhé, cẩn thận nhé. Nhưng thông thường trong giao tiếp hay nói tắt là お大事に.
まっすぐ(真っ直ぐ):chân thật, thẳng thắn, ngay thẳng, thẳng tắp

Câu 4: (1)とめないで
Anh đừng có mà đậu xe trước lối ra vào nữa.
とめる(止める):dừng, đỗ
のる(乗る):lên xe
しめる(閉める):đóng (từ này có nhiều chữ Hán khác nữa nhưng ở đây mình chỉ lấy ví dụ 1 từ nhé)
やめる(辞める):từ bỏ

Câu 5: (3)かなしい 
Em rất buồn vì anh không chịu hiểu cảm giác của em.
ただしい(正しい):đúng, chính xác
うれしい(嬉しい):vui vẻ
まぶしい(眩しい):chói sáng, rực rỡ

Câu 6: (2)さっき
Em đi shopping và vừa mới về xong.
買い物に行く: đi mua sắm, shopping

Câu 7: (4)こまりました
Tôi đã rất khổ sở vì không biết đường.
はしる(走る):chạy
わすれる(忘れる):quên

Câu 8: (1)そうだん 
Sau khi bàn bạc với em trai thì chúng tôi đã quyết định được món quà tặng mẹ.
そうだん(相談):thảo luận, bàn bạc
そうぞう(想像):tưởng tượng
はんたい(反対):phản đối
さんせい(賛成):tán thành

Câu 9: (2)やせました
Sau khi ăn kiêng tôi đã giảm được 5 cân thịt. 😀
ダイエット: ăn kiêng

Câu 10: (1)ぬれて
Chậu quần áo anh giặt sáng nay vẫn còn ướt lắm.
Cấu trúc với まだ các bạn xem ở đây nhé.

Xem thêm: Ngữ pháp N4 ~らしい

Leave a Reply