Chuyên mục
Tiếng Nhật Từ vựng hay ho

オノマトペ trong tiếng Nhật (P2) Từ tượng thanh, tượng hình liên quan đến cảm xúc, cảm giác

オノマトペ trong tiếng Nhật (P2) – bài viết lần này sẽ là series các từ tượng thanh, từ tượng hình liên quan đến cảm xúc, cảm giác. Gét gô!!!

オノマトペ trong tiếng Nhật (P2)

Về định nghĩa オノマトペ thì các bạn tham khảo ở bài viết trước nhé. Chúng mình sẽ cùng tìm hiểu 5 từ, đó là すっかり、どきどき、ワクワク、イライラ、すっきり. Đây đều là các phó từ diễn tả tâm trạng, cảm giác của con người – 人の感覚と気持ち. Chúng có nghĩa gì và cách sử dụng như thế nào? Mình cùng đi vào bài viết chi tiết nhé.

オノマトペ trong tiếng Nhật (P1)

Từ tượng thanh, tượng hình chỉ tâm trạng, cảm xúc trong tiếng Nhật

どきどき・ドキドキ

どきどき・ドキドキ – dokidoki hoặc ドキンドキン. Thường được dịch là “hồi hộp, tim đập thình thịch”. Từ này dùng để chỉ
– cảm giác bất an, hồi hộp, lo lắng
・面接を控えてドキドキする。
・スピーチをするときドキドキする。
・テストの点数を見るときはいつもドキンドキンしています。
– cảm giác mệt, hết hơi do vận động
・階段を上るだけでドキドキする。
・走った後は心臓がドキドキする。
– từ này còn được sử dụng như là 1 danh từ
・明日久しぶりに会えない彼氏に会います。胸のドキドキが止まらない。

すっかり

すっかり・スッカリ – sukkari. Thường được dịch là “hoàn toàn, sảng khoái…”. Từ này dùng để chỉ
– trạng thái “hoàn toàn” gì đó
・12時点検することをスッカリ忘れてしまいました。
・昨日寝る前に雪が5cmぐらい積もっていると気づいたが、今朝スッカリ溶けたのがびっくりしました。
・5年ぶりに会えないクラスメートはもうスッカリ一人前の大人になっています。
– trạng thái “khỏe khoắn, sảng khoái, dễ chịu”. Các từ đồng nghĩa như さっぱり、すっぱり、きっぱり
・風邪をひきました。クリニックに行って先生に薬をもらいました。飲んだ後スッカリ良くなりました。

Tiệm giặt đồ tự động tại Nhật – コインランドリー

ワクワク

ワクワク – wakuwaku. Thường được dịch là “háo hức, phấn khích”. Từ này dùng để chỉ
– cảm giác phấn khích, háo hức do đang mong đợi điều gì đó
・ワクワクしながらプレゼントの箱を開けます。
・週末沖縄に行きます。考えるだけで胸をワクワクしています。

スッキリ

スッキリ・すっきり – sukkiri. Thường được dịch là “sảng khoái, thoải mái, gọn gàng”. Từ này dùng để chỉ
– tâm trạng, cảm giác thoải mái không hề có chút ưu phiền gì
・ゴミだらけの部屋を片付けたらスッキリしました。
・昨日ぐっすり寝られたので、今朝スッキリ起きられました。
– tạo ấn tượng tốt cho con người bởi phong cách ăn mặc
・夏の間は暑いので、いつもより髪を短く切って、すっきりしたヘアスタイルにするようにします。

イライラ

イライラ – iraira. Thường được dịch là “khó chịu, cáu, tức…”. Từ này dùng để chỉ
– sự khó chịu, bực bội, nôn nóng khi sự việc không diễn ra theo như ý mình muốn
・事前に予約しましたが、長い時間待たされてイライラする。
・家に帰ってきたら、何も手伝ってあげなかったので妻はイライラしているようです。
・どこかに遊びに行く日は家を出たところに雨が降ってしまう。イライラするよね。

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.